Hình nền cho jelly rolls
BeDict Logo

jelly rolls

/ˈdʒɛli ˈroʊlz/

Định nghĩa

noun

Bánh cuộn nhân mứt, bánh cuộn.

Ví dụ :

Để tráng miệng, mẹ đã nướng hai cái bánh cuộn nhân mứt, một cái nhân mứt dâu tây và cái còn lại nhân mứt мали.
noun

Người béo phì, người thừa cân.

Ví dụ :

Bác sĩ bảo tôi cần tập thể dục nhiều hơn và ăn uống lành mạnh hơn; bác sĩ nói tôi không muốn trở thành một trong những "người béo phì" đến nỗi đi lại cũng khó khăn.
noun

Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ, giao hợp, người yêu.

Ví dụ :

Ngày xưa, những bài nhạc blues cũ đôi khi dùng cụm từ "jelly rolls" để nói về ham muốn của đàn ông đối với phụ nữ (ý chỉ bộ phận sinh dục nữ hoặc quan hệ tình dục), nhưng xin lưu ý đây là một từ lóng và có thể gây phản cảm.
noun

Kiểu tóc bồng chuối, kiểu tóc dựng đứng.

Ví dụ :

Ông tôi cho tôi xem một tấm ảnh hồi trẻ của ông, tóc đen dày được chải chuốt thành những kiểu tóc bồng chuối rất ấn tượng.